世界文化遗产地 nghĩa là Địa điểm di sản văn hoá thế giới.
Nghĩa của 世界文化遗产地
shìjièwénhuàyíchǎndì
THẾ GIỚI VĂN HÓA DI SẢN ĐỊAphồn thể 世界文化遺產地
Địa điểm di sản văn hoá thế giới
Câu hỏi thường gặp
世界文化遗产地 nghĩa là gì?
世界文化遗产地 (shìjièwénhuàyíchǎndì) nghĩa là Địa điểm di sản văn hoá thế giới.
世界文化遗产地 đọc thế nào?
世界文化遗产地 đọc là shìjièwénhuàyíchǎndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 世界文化遗产地 là gì?
Âm Hán Việt của 世界文化遗产地 là "thế giới văn hóa di sản địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.