TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界日报

Shìjiè Rìbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世界日報

Âm Hán Việt THẾ GIỚI NHẬT BÁO

世界日报 nghĩa là tờ báo Mỹ.

Nghĩa của 世界日报

Shìjiè Rìbào

THẾ GIỚI NHẬT BÁOphồn thể 世界日報tên riêng
  1. World Journal, tờ báo Mỹ

Câu hỏi thường gặp

世界日报 nghĩa là gì?

世界日报 (shìjiè rìbào) nghĩa là tờ báo Mỹ.

世界日报 đọc thế nào?

世界日报 đọc là Shìjiè Rìbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 世界日报 là gì?

Âm Hán Việt của 世界日报 là "thế giới nhật báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.