TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世纪末

shìjìmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世紀末

Âm Hán Việt THẾ KỶ MẠT

世纪末 nghĩa là cuối thế kỷ.

Nghĩa của 世纪末

shìjìmò

THẾ KỶ MẠTDanh từphồn thể 世紀末
  1. Cuối thế kỷ

Câu hỏi thường gặp

世纪末 nghĩa là gì?

世纪末 (shìjìmò) nghĩa là cuối thế kỷ.

世纪末 đọc thế nào?

世纪末 đọc là shìjìmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 世纪末 là gì?

Âm Hán Việt của 世纪末 là "thế kỷ mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.