TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世职

shìzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世職

Âm Hán Việt THẾ CHỨC

世职 nghĩa là Chức vụ cha truyền con nối.

Nghĩa của 世职

shìzhí

THẾ CHỨCphồn thể 世職
  1. Chức vụ cha truyền con nối

Câu hỏi thường gặp

世职 nghĩa là gì?

世职 (shìzhí) nghĩa là Chức vụ cha truyền con nối.

世职 đọc thế nào?

世职 đọc là shìzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 世职 là gì?

Âm Hán Việt của 世职 là "thế chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.