TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世胄

shìzhòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ TRỤ

世胄 nghĩa là Dòng dõi cha truyền con nối.

Nghĩa của 世胄

shìzhòu

THẾ TRỤDanh từ
  1. Dòng dõi cha truyền con nối
  2. Gia đình quý tộc hoặc quan lại

Câu hỏi thường gặp

世胄 nghĩa là gì?

世胄 (shìzhòu) nghĩa là Dòng dõi cha truyền con nối.

世胄 đọc thế nào?

世胄 đọc là shìzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 世胄 là gì?

Âm Hán Việt của 世胄 là "thế trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.