TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世行

Shìháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ HÀNG

世行 nghĩa là Ngân hàng Thế giới.

Nghĩa của 世行

Shìháng

THẾ HÀNGtên riêng
  1. Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界银行 (Shìjiè Yínháng))

Câu hỏi thường gặp

世行 nghĩa là gì?

世行 (shìháng) nghĩa là Ngân hàng Thế giới.

世行 đọc thế nào?

世行 đọc là Shìháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 世行 là gì?

Âm Hán Việt của 世行 là "thế hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.