TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世袭之争

shìxízhīzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世襲之爭

Âm Hán Việt THẾ TẬP CHI TRANH

世袭之争 nghĩa là tranh chấp kế thừa, tranh chấp thừa kế.

Nghĩa của 世袭之争

shìxízhīzhēng

THẾ TẬP CHI TRANHphồn thể 世襲之爭
  1. Tranh chấp kế thừa
  2. Tranh chấp thừa kế

Câu hỏi thường gặp

世袭之争 nghĩa là gì?

世袭之争 (shìxízhīzhēng) nghĩa là tranh chấp kế thừa, tranh chấp thừa kế.

世袭之争 đọc thế nào?

世袭之争 đọc là shìxízhīzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 世袭之争 là gì?

Âm Hán Việt của 世袭之争 là "thế tập chi tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.