TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世袭君主国

shìxíjūnzhǔguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世襲君主國

Âm Hán Việt THẾ TẬP QUÂN CHỦ QUỐC

世袭君主国 nghĩa là Chế độ quân chủ cha truyền con nối.

Nghĩa của 世袭君主国

shìxíjūnzhǔguó

THẾ TẬP QUÂN CHỦ QUỐCphồn thể 世襲君主國
  1. Chế độ quân chủ cha truyền con nối

Câu hỏi thường gặp

世袭君主国 nghĩa là gì?

世袭君主国 (shìxíjūnzhǔguó) nghĩa là Chế độ quân chủ cha truyền con nối.

世袭君主国 đọc thế nào?

世袭君主国 đọc là shìxíjūnzhǔguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 世袭君主国 là gì?

Âm Hán Việt của 世袭君主国 là "thế tập quân chủ quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.