TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世贸中心大楼

Shìmào Zhōngxīn Dàlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世貿中心大樓

Âm Hán Việt THẾ MẬU TRUNG TÂM ĐẠI LÂU

世贸中心大楼 nghĩa là Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9).

Nghĩa của 世贸中心大楼

Shìmào Zhōngxīn Dàlóu

THẾ MẬU TRUNG TÂM ĐẠI LÂUphồn thể 世貿中心大樓tên riêng
  1. Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)

Câu hỏi thường gặp

世贸中心大楼 nghĩa là gì?

世贸中心大楼 (shìmào zhōngxīn dàlóu) nghĩa là Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9).

世贸中心大楼 đọc thế nào?

世贸中心大楼 đọc là Shìmào Zhōngxīn Dàlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 世贸中心大楼 là gì?

Âm Hán Việt của 世贸中心大楼 là "thế mậu trung tâm đại lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.