TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世贸大厦

Shìmào Dàshà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世貿大廈

Âm Hán Việt THẾ MẬU ĐẠI HẠ

世贸大厦 nghĩa là Trung tâm Thương mại Thế giới.

Nghĩa của 世贸大厦

Shìmào Dàshà

THẾ MẬU ĐẠI HẠphồn thể 世貿大廈tên riêng
  1. Trung tâm Thương mại Thế giới

Câu hỏi thường gặp

世贸大厦 nghĩa là gì?

世贸大厦 (shìmào dàshà) nghĩa là Trung tâm Thương mại Thế giới.

世贸大厦 đọc thế nào?

世贸大厦 đọc là Shìmào Dàshà (pinyin).

Âm Hán Việt của 世贸大厦 là gì?

Âm Hán Việt của 世贸大厦 là "thế mậu đại hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.