TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世贸组织

Shìmào Zǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世貿組織

Âm Hán Việt THẾ MẬU TỔ CHỨC

世贸组织 nghĩa là WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới).

Nghĩa của 世贸组织

Shìmào Zǔzhī

THẾ MẬU TỔ CHỨCTên riêngphồn thể 世貿組織tên riêng
  1. WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)

Câu hỏi thường gặp

世贸组织 nghĩa là gì?

世贸组织 (shìmào zǔzhī) nghĩa là WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới).

世贸组织 đọc thế nào?

世贸组织 đọc là Shìmào Zǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 世贸组织 là gì?

Âm Hán Việt của 世贸组织 là "thế mậu tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.