TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业绩

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yèjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業績

Âm Hán Việt NGHIỆP TÍCH

业绩 nghĩa là thành tích, thành tựu, hiệu suất, kết quả.

Nghĩa của 业绩

yèjì

NGHIỆP TÍCHDanh từphồn thể 業績
  1. Thành tích; thành tựu
  2. trong cách dùng gần đây Hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 业绩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

业绩 nghĩa là gì?

业绩 (yèjì) nghĩa là thành tích, thành tựu, hiệu suất, kết quả.

业绩 đọc thế nào?

业绩 đọc là yèjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 业绩 là gì?

Âm Hán Việt của 业绩 là "nghiệp tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.