业绩
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 業績
业绩 nghĩa là thành tích, thành tựu, hiệu suất, kết quả.
Nghĩa của 业绩
yèjì
NGHIỆP TÍCHDanh từphồn thể 業績- Thành tích; thành tựu
- trong cách dùng gần đây Hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 业绩
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
业绩 nghĩa là gì?
业绩 (yèjì) nghĩa là thành tích, thành tựu, hiệu suất, kết quả.
业绩 đọc thế nào?
业绩 đọc là yèjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 业绩 là gì?
Âm Hán Việt của 业绩 là "nghiệp tích".