TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功绩

gōngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 功績

Âm Hán Việt CÔNG TÍCH

功绩 nghĩa là chiến công, đóng góp.

Nghĩa của 功绩

gōngjì

CÔNG TÍCHDanh từphồn thể 功績
  1. Chiến công
  2. Đóng góp
  3. Công lao và thành tựu
  4. Công tích, công lao, công trạng, thành tích, thành tựu
    • 名聲 若 日月,功績 如 天地。ref=Xunzi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 功绩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

功绩 nghĩa là gì?

功绩 (gōngjì) nghĩa là chiến công, đóng góp.

功绩 đọc thế nào?

功绩 đọc là gōngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 功绩 là gì?

Âm Hán Việt của 功绩 là "công tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.