业配
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 業配
业配 nghĩa là Viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 业务配合 (yèwùpèihé)).
Nghĩa của 业配
yèpèi
NGHIỆP PHỐIDanh từphồn thể 業配- Đài Loan, truyền thông Viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 业务配合 (yèwùpèihé))
Câu hỏi thường gặp
业配 nghĩa là gì?
业配 (yèpèi) nghĩa là Viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 业务配合 (yèwùpèihé)).
业配 đọc thế nào?
业配 đọc là yèpèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 业配 là gì?
Âm Hán Việt của 业配 là "nghiệp phối".