TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业配

yèpèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業配

Âm Hán Việt NGHIỆP PHỐI

业配 nghĩa là Viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 业务配合 (yèwùpèihé)).

Nghĩa của 业配

yèpèi

NGHIỆP PHỐIDanh từphồn thể 業配
  1. Đài Loan, truyền thông Viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 业务配合 (yèwùpèihé))

Câu hỏi thường gặp

业配 nghĩa là gì?

业配 (yèpèi) nghĩa là Viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 业务配合 (yèwùpèihé)).

业配 đọc thế nào?

业配 đọc là yèpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 业配 là gì?

Âm Hán Việt của 业配 là "nghiệp phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.