TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丛林法则

cónglínfǎzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叢林法則

Âm Hán Việt TÙNG LÂM PHÁP TẮC

丛林法则 nghĩa là luật rừng.

Nghĩa của 丛林法则

cónglínfǎzé

TÙNG LÂM PHÁP TẮCDanh từphồn thể 叢林法則
  1. Luật rừng

Câu hỏi thường gặp

丛林法则 nghĩa là gì?

丛林法则 (cónglínfǎzé) nghĩa là luật rừng.

丛林法则 đọc thế nào?

丛林法则 đọc là cónglínfǎzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 丛林法则 là gì?

Âm Hán Việt của 丛林法则 là "tùng lâm pháp tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.