TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丛生

cóngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叢生

Âm Hán Việt TÙNG SINH

丛生 nghĩa là mọc thành bụi, rậm rạp.

Nghĩa của 丛生

cóngshēng

TÙNG SINHĐộng từphồn thể 叢生
  1. Mọc thành bụi
  2. Rậm rạp
  3. Bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)

Thành ngữ có 丛生

Câu hỏi thường gặp

丛生 nghĩa là gì?

丛生 (cóngshēng) nghĩa là mọc thành bụi, rậm rạp.

丛生 đọc thế nào?

丛生 đọc là cóngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丛生 là gì?

Âm Hán Việt của 丛生 là "tùng sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.