东一榔头西一棒子 nghĩa là Đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể.
Nghĩa của 东一榔头西一棒子
dōngyīlángtóuxīyībàngzi
phồn thể 東一榔頭西一棒子
Đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể
Câu hỏi thường gặp
东一榔头西一棒子 nghĩa là gì?
东一榔头西一棒子 (dōngyīlángtóuxīyībàngzi) nghĩa là Đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể.
东一榔头西一棒子 đọc thế nào?
东一榔头西一棒子 đọc là dōngyīlángtóuxīyībàngzi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.