TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东一榔头西一棒子

dōngyīlángtóuxīyībàngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東一榔頭西一棒子

东一榔头西一棒子 nghĩa là Đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể.

Nghĩa của 东一榔头西一棒子

dōngyīlángtóuxīyībàngzi

phồn thể 東一榔頭西一棒子
  1. Đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể

Câu hỏi thường gặp

东一榔头西一棒子 nghĩa là gì?

东一榔头西一棒子 (dōngyīlángtóuxīyībàngzi) nghĩa là Đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể.

东一榔头西一棒子 đọc thế nào?

东一榔头西一棒子 đọc là dōngyīlángtóuxīyībàngzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.