TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东东

dōngdōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東東

Âm Hán Việt ĐÔNG ĐÔNG

东东 nghĩa là đồ, vật.

Nghĩa của 东东

dōngdōng

ĐÔNG ĐÔNGDanh từphồn thể 東東
  1. thông tục Đồ
  2. Vật
  3. Thứ

Câu hỏi thường gặp

东东 nghĩa là gì?

东东 (dōngdōng) nghĩa là đồ, vật.

东东 đọc thế nào?

东东 đọc là dōngdōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东东 là gì?

Âm Hán Việt của 东东 là "đông đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.