TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东三省

Dōngsān Shěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東三省

Âm Hán Việt ĐÔNG TAM TỈNH

东三省 nghĩa là Ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), tỉnh Cát Lâm 吉林省 (Jílín Shěng) và tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江省 (Hēilóngjiāng Shěng).

Nghĩa của 东三省

Dōngsān Shěng

ĐÔNG TAM TỈNHTên riêngphồn thể 東三省tên riêng
  1. Ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), tỉnh Cát Lâm 吉林省 (Jílín Shěng) và tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江省 (Hēilóngjiāng Shěng)

Câu hỏi thường gặp

东三省 nghĩa là gì?

东三省 (dōngsān shěng) nghĩa là Ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), tỉnh Cát Lâm 吉林省 (Jílín Shěng) và tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江省 (Hēilóngjiāng Shěng).

东三省 đọc thế nào?

东三省 đọc là Dōngsān Shěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东三省 là gì?

Âm Hán Việt của 东三省 là "đông tam tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.