东三省
Phồn thể: 東三省
东三省 nghĩa là Ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), tỉnh Cát Lâm 吉林省 (Jílín Shěng) và tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江省 (Hēilóngjiāng Shěng).
Nghĩa của 东三省
Dōngsān Shěng
ĐÔNG TAM TỈNHTên riêngphồn thể 東三省tên riêng- Ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), tỉnh Cát Lâm 吉林省 (Jílín Shěng) và tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江省 (Hēilóngjiāng Shěng)
Câu hỏi thường gặp
东三省 nghĩa là gì?
东三省 (dōngsān shěng) nghĩa là Ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), tỉnh Cát Lâm 吉林省 (Jílín Shěng) và tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江省 (Hēilóngjiāng Shěng).
东三省 đọc thế nào?
东三省 đọc là Dōngsān Shěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 东三省 là gì?
Âm Hán Việt của 东三省 là "đông tam tỉnh".