TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东主

dōngzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東主

Âm Hán Việt ĐÔNG CHỦ

东主 nghĩa là Chủ (ví dụ: chủ cửa hàng).

Nghĩa của 东主

dōngzhǔ

ĐÔNG CHỦDanh từphồn thể 東主
  1. Chủ (ví dụ: chủ cửa hàng)

Câu hỏi thường gặp

东主 nghĩa là gì?

东主 (dōngzhǔ) nghĩa là Chủ (ví dụ: chủ cửa hàng).

东主 đọc thế nào?

东主 đọc là dōngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 东主 là gì?

Âm Hán Việt của 东主 là "đông chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.