TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东京

Dōngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東京

Âm Hán Việt ĐÔNG KINH

东京 nghĩa là Tokyo, thủ đô của Nhật Bản.

Nghĩa của 东京

Dōngjīng

ĐÔNG KINHTên riêng, Danh từphồn thể 東京tên riêng
  1. Tokyo, thủ đô của Nhật Bản
  2. Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)

Câu ví dụ với 东京

  • 他昨天抵达东京。 Tā zuótiān dǐdá Dōngjīng.Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.Tatoeba #834377
  • 她18岁的时候来到东京。 Tā 1 8 suì de shíhou láidào Dōngjīng.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397135
  • 伦敦的气候和东京不同。 London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

东京 nghĩa là gì?

东京 (dōngjīng) nghĩa là Tokyo, thủ đô của Nhật Bản.

东京 đọc thế nào?

东京 đọc là Dōngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东京 là gì?

Âm Hán Việt của 东京 là "đông kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.