TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东亚病夫

Dōngyàbìngfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東亞病夫

Âm Hán Việt ĐÔNG Á BỆNH PHU

东亚病夫 nghĩa là Người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu sau các cuộc Chiến tranh Nha phiến).

Nghĩa của 东亚病夫

Dōngyàbìngfū

ĐÔNG Á BỆNH PHUDanh từ, Tên riêngphồn thể 東亞病夫tên riêng
  1. mang tính miệt thị Người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu sau các cuộc Chiến tranh Nha phiến)

Câu hỏi thường gặp

东亚病夫 nghĩa là gì?

东亚病夫 (dōngyàbìngfū) nghĩa là Người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu sau các cuộc Chiến tranh Nha phiến).

东亚病夫 đọc thế nào?

东亚病夫 đọc là Dōngyàbìngfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 东亚病夫 là gì?

Âm Hán Việt của 东亚病夫 là "đông á bệnh phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.