TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东京塔

Dōngjīngtǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東京塔

Âm Hán Việt ĐÔNG KINH THÁP

东京塔 nghĩa là Tháp Tokyo.

Nghĩa của 东京塔

Dōngjīngtǎ

ĐÔNG KINH THÁPphồn thể 東京塔tên riêng
  1. Tháp Tokyo

Câu hỏi thường gặp

东京塔 nghĩa là gì?

东京塔 (dōngjīngtǎ) nghĩa là Tháp Tokyo.

东京塔 đọc thế nào?

东京塔 đọc là Dōngjīngtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 东京塔 là gì?

Âm Hán Việt của 东京塔 là "đông kinh tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.