TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东仓里

Dōngcānglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東倉里

Âm Hán Việt ĐÔNG THƯƠNG LÝ

东仓里 nghĩa là Dongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km.

Nghĩa của 东仓里

Dōngcānglǐ

ĐÔNG THƯƠNG LÝphồn thể 東倉里tên riêng
  1. Dongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km

Câu hỏi thường gặp

东仓里 nghĩa là gì?

东仓里 (dōngcānglǐ) nghĩa là Dongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km.

东仓里 đọc thế nào?

东仓里 đọc là Dōngcānglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 东仓里 là gì?

Âm Hán Việt của 东仓里 là "đông thương lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.