东兔西乌 nghĩa là Nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc.
Nghĩa của 东兔西乌
dōngtùxīwū
ĐÔNG THỐ TÂY Ôphồn thể 東兔西烏
thành ngữ Nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc
Nghĩa bóng thời gian trôi qua
Câu hỏi thường gặp
东兔西乌 nghĩa là gì?
东兔西乌 (dōngtùxīwū) nghĩa là Nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc.
东兔西乌 đọc thế nào?
东兔西乌 đọc là dōngtùxīwū (pinyin).
Âm Hán Việt của 东兔西乌 là gì?
Âm Hán Việt của 东兔西乌 là "đông thố tây ô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.