TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东兔西乌

dōngtùxīwū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東兔西烏

Âm Hán Việt ĐÔNG THỐ TÂY Ô

东兔西乌 nghĩa là Nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc.

Nghĩa của 东兔西乌

dōngtùxīwū

ĐÔNG THỐ TÂY Ôphồn thể 東兔西烏
  1. thành ngữ Nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc
  2. Nghĩa bóng thời gian trôi qua

Câu hỏi thường gặp

东兔西乌 nghĩa là gì?

东兔西乌 (dōngtùxīwū) nghĩa là Nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc.

东兔西乌 đọc thế nào?

东兔西乌 đọc là dōngtùxīwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 东兔西乌 là gì?

Âm Hán Việt của 东兔西乌 là "đông thố tây ô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.