东家长西家短 (dōngjiāchángxījiāduǎn) nghĩa là ngồi lê đôi mách.
东家长西家短 đọc thế nào?
东家长西家短 đọc là dōngjiāchángxījiāduǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 东家长西家短 là gì?
Âm Hán Việt của 东家长西家短 là "đông gia trường tây gia đoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.