TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东山再起

dōngshānzàiqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東山再起

Âm Hán Việt ĐÔNG SƠN TÁI KHỞI

东山再起 nghĩa là Trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu.

Nghĩa của 东山再起

dōngshānzàiqǐ

ĐÔNG SƠN TÁI KHỞICụm từphồn thể 東山再起
  1. nghĩa đen Trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu

Câu hỏi thường gặp

东山再起 nghĩa là gì?

东山再起 (dōngshānzàiqǐ) nghĩa là Trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu.

东山再起 đọc thế nào?

东山再起 đọc là dōngshānzàiqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 东山再起 là gì?

Âm Hán Việt của 东山再起 là "đông sơn tái khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.