TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东家

dōngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東家

Âm Hán Việt ĐÔNG GIA

东家 nghĩa là chủ, địa chủ.

Nghĩa của 东家

dōngjiā

ĐÔNG GIADanh từphồn thể 東家
  1. Chủ (tức là người sử dụng lao động)
  2. Địa chủ
  3. Sếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 东家

Đồng nghĩa

Từ ghép có 东家

Câu hỏi thường gặp

东家 nghĩa là gì?

东家 (dōngjiā) nghĩa là chủ, địa chủ.

东家 đọc thế nào?

东家 đọc là dōngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 东家 là gì?

Âm Hán Việt của 东家 là "đông gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.