TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东密

Dōngmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東密

Âm Hán Việt ĐÔNG MẬT

东密 nghĩa là Phật giáo Mật tông Nhật Bản.

Nghĩa của 东密

Dōngmì

ĐÔNG MẬTphồn thể 東密tên riêng
  1. Phật giáo Mật tông Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

东密 nghĩa là gì?

东密 (dōngmì) nghĩa là Phật giáo Mật tông Nhật Bản.

东密 đọc thế nào?

东密 đọc là Dōngmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 东密 là gì?

Âm Hán Việt của 东密 là "đông mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.