东岳 nghĩa là Núi Thái Sơn 泰山 ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè).
Nghĩa của 东岳
Dōngyuè
ĐÔNG NHẠCTên riêngphồn thể 東嶽tên riêng
Núi Thái Sơn 泰山 ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè)
Câu hỏi thường gặp
东岳 nghĩa là gì?
东岳 (dōngyuè) nghĩa là Núi Thái Sơn 泰山 ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè).
东岳 đọc thế nào?
东岳 đọc là Dōngyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 东岳 là gì?
Âm Hán Việt của 东岳 là "đông nhạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.