东引 nghĩa là Đảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu.
Nghĩa của 东引
Dōngyǐn
ĐÔNG DẪNTên riêngphồn thể 東引tên riêng
Đảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu
Thuộc hương Tungyin, huyện Liên Giang 连江县 (Liánjiāngxiàn), Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
东引 nghĩa là gì?
东引 (dōngyǐn) nghĩa là Đảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu.
东引 đọc thế nào?
东引 đọc là Dōngyǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 东引 là gì?
Âm Hán Việt của 东引 là "đông dẫn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.