东掩西遮 (dōngyǎnxīzhē) nghĩa là Che đậy sự thật mọi phía.
东掩西遮 đọc thế nào?
东掩西遮 đọc là dōngyǎnxīzhē (pinyin).
Âm Hán Việt của 东掩西遮 là gì?
Âm Hán Việt của 东掩西遮 là "đông yểm tây già".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.