TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东掩西遮

dōngyǎnxīzhē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東掩西遮

Âm Hán Việt ĐÔNG YỂM TÂY GIÀ

东掩西遮 nghĩa là Che đậy sự thật mọi phía.

Nghĩa của 东掩西遮

dōngyǎnxīzhē

ĐÔNG YỂM TÂY GIÀphồn thể 東掩西遮
  1. thành ngữ Che đậy sự thật mọi phía

Câu hỏi thường gặp

东掩西遮 nghĩa là gì?

东掩西遮 (dōngyǎnxīzhē) nghĩa là Che đậy sự thật mọi phía.

东掩西遮 đọc thế nào?

东掩西遮 đọc là dōngyǎnxīzhē (pinyin).

Âm Hán Việt của 东掩西遮 là gì?

Âm Hán Việt của 东掩西遮 là "đông yểm tây già".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.