TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东方

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dōngfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東方

Âm Hán Việt ĐÔNG PHƯƠNG

东方 nghĩa là đông.

Nghĩa của 东方

dōngfāng

ĐÔNG PHƯƠNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 東方
  1. Đông

Dōngfāng

ĐÔNG PHƯƠNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 東方tên riêng
  1. Phương Đông; hướng đông
    • 崛起 東方phương Đông trỗi dậy
    • 她 教授 東方 美術史。Cô ấy dạy môn lịch sử nghệ thuật phương Đông.
  2. Họ hai chữ Dōngfāng

Câu hỏi thường gặp

东方 nghĩa là gì?

东方 (dōngfāng, dōngfāng) nghĩa là đông.

东方 đọc thế nào?

东方 đọc là dōngfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东方 là gì?

Âm Hán Việt của 东方 là "đông phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.