东方
HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 東方
东方 nghĩa là đông.
Nghĩa của 东方
dōngfāng
ĐÔNG PHƯƠNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 東方- Đông
Dōngfāng
ĐÔNG PHƯƠNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 東方tên riêng- Phương Đông; hướng đông
- 崛起 東方phương Đông trỗi dậy
- 她 教授 東方 美術史。Cô ấy dạy môn lịch sử nghệ thuật phương Đông.
- Họ hai chữ Dōngfāng
Câu hỏi thường gặp
东方 nghĩa là gì?
东方 (dōngfāng, dōngfāng) nghĩa là đông.
东方 đọc thế nào?
东方 đọc là dōngfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 东方 là gì?
Âm Hán Việt của 东方 là "đông phương".