TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东方不亮西方亮

dōngfāngbùliàngxīfāngliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東方不亮西方亮

Âm Hán Việt ĐÔNG PHƯƠNG BẤT LƯỢNG TÂY PHƯƠNG LƯỢNG

东方不亮西方亮 nghĩa là Đông không sáng thì tây sáng.

Nghĩa của 东方不亮西方亮

dōngfāngbùliàngxīfāngliàng

ĐÔNG PHƯƠNG BẤT LƯỢNG TÂY PHƯƠNG LƯỢNGphồn thể 東方不亮西方亮
  1. thành ngữ Đông không sáng thì tây sáng
  2. Nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả

Câu hỏi thường gặp

东方不亮西方亮 nghĩa là gì?

东方不亮西方亮 (dōngfāngbùliàngxīfāngliàng) nghĩa là Đông không sáng thì tây sáng.

东方不亮西方亮 đọc thế nào?

东方不亮西方亮 đọc là dōngfāngbùliàngxīfāngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东方不亮西方亮 là gì?

Âm Hán Việt của 东方不亮西方亮 là "đông phương bất lượng tây phương lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.