dōngfāngbùliàngxīfāngliànggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 東方不亮西方亮
Âm Hán ViệtĐÔNG PHƯƠNG BẤT LƯỢNG TÂY PHƯƠNG LƯỢNG
东方不亮西方亮 nghĩa là Đông không sáng thì tây sáng.
Nghĩa của 东方不亮西方亮
dōngfāngbùliàngxīfāngliàng
ĐÔNG PHƯƠNG BẤT LƯỢNG TÂY PHƯƠNG LƯỢNGphồn thể 東方不亮西方亮
thành ngữ Đông không sáng thì tây sáng
Nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
Câu hỏi thường gặp
东方不亮西方亮 nghĩa là gì?
东方不亮西方亮 (dōngfāngbùliàngxīfāngliàng) nghĩa là Đông không sáng thì tây sáng.
东方不亮西方亮 đọc thế nào?
东方不亮西方亮 đọc là dōngfāngbùliàngxīfāngliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 东方不亮西方亮 là gì?
Âm Hán Việt của 东方不亮西方亮 là "đông phương bất lượng tây phương lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.