TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东施效颦

Dōng Shīxiàopín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東施效顰

Âm Hán Việt ĐÔNG THI HIỆU TẦN

东施效颦 nghĩa là Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi.

Nghĩa của 东施效颦

Dōng Shīxiàopín

ĐÔNG THI HIỆU TẦNCụm từphồn thể 東施效顰tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi
  2. nghĩa bóng Bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc

Câu hỏi thường gặp

东施效颦 nghĩa là gì?

东施效颦 (dōng shīxiàopín) nghĩa là Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi.

东施效颦 đọc thế nào?

东施效颦 đọc là Dōng Shīxiàopín (pinyin).

Âm Hán Việt của 东施效颦 là gì?

Âm Hán Việt của 东施效颦 là "đông thi hiệu tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.