东条英机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 東條英機
东条英机 nghĩa là Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị xử tử vì tội phạm chiến tranh năm 1948.
Nghĩa của 东条英机
Dōngtiáo Yīngjī
ĐÔNG ĐIỀU ANH CƠphồn thể 東條英機tên riêng- Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị xử tử vì tội phạm chiến tranh năm 1948
Câu hỏi thường gặp
东条英机 nghĩa là gì?
东条英机 (dōngtiáo yīngjī) nghĩa là Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị xử tử vì tội phạm chiến tranh năm 1948.
东条英机 đọc thế nào?
东条英机 đọc là Dōngtiáo Yīngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 东条英机 là gì?
Âm Hán Việt của 东条英机 là "đông điều anh cơ".