ĐÔNG ÂU BÌNH NGUYÊNTên riêngphồn thể 東歐平原tên riêng
Đồng bằng Đông Âu
Câu hỏi thường gặp
东欧平原 nghĩa là gì?
东欧平原 (dōng ōu píngyuán) nghĩa là Đồng bằng Đông Âu.
东欧平原 đọc thế nào?
东欧平原 đọc là Dōng Ōu Píngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 东欧平原 là gì?
Âm Hán Việt của 东欧平原 là "đông âu bình nguyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.