TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东洋

Dōngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東洋

Âm Hán Việt ĐÔNG DƯƠNG

东洋 nghĩa là Nhật Bản, Các nước Đông Á.

Nghĩa của 东洋

Dōngyáng

ĐÔNG DƯƠNGTên riêngphồn thể 東洋tên riêng
  1. cũ Nhật Bản
  2. Các nước Đông Á

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 东洋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

东洋 nghĩa là gì?

东洋 (dōngyáng) nghĩa là Nhật Bản, Các nước Đông Á.

东洋 đọc thế nào?

东洋 đọc là Dōngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东洋 là gì?

Âm Hán Việt của 东洋 là "đông dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.