TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东风压倒西风

dōngfēngyādǎoxīfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東風壓倒西風

Âm Hán Việt ĐÔNG PHONG ÁP ĐẢO TÂY PHONG

东风压倒西风 nghĩa là Gió đông áp đảo gió tây.

Nghĩa của 东风压倒西风

dōngfēngyādǎoxīfēng

ĐÔNG PHONG ÁP ĐẢO TÂY PHONGphồn thể 東風壓倒西風
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gió đông áp đảo gió tây
  2. nghĩa bóng Một bên thắng thế bên kia
  3. Tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động

Câu hỏi thường gặp

东风压倒西风 nghĩa là gì?

东风压倒西风 (dōngfēngyādǎoxīfēng) nghĩa là Gió đông áp đảo gió tây.

东风压倒西风 đọc thế nào?

东风压倒西风 đọc là dōngfēngyādǎoxīfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东风压倒西风 là gì?

Âm Hán Việt của 东风压倒西风 là "đông phong áp đảo tây phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.