TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东鳞西爪

dōnglínxīzhǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東鱗西爪

Âm Hán Việt ĐÔNG LÂN TÂY TRẢO

东鳞西爪 nghĩa là Vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây.

Nghĩa của 东鳞西爪

dōnglínxīzhǎo

ĐÔNG LÂN TÂY TRẢOphồn thể 東鱗西爪
  1. nghĩa đen Vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây
  2. thành ngữ Đầu thừa đuôi thẹo

Câu hỏi thường gặp

东鳞西爪 nghĩa là gì?

东鳞西爪 (dōnglínxīzhǎo) nghĩa là Vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây.

东鳞西爪 đọc thế nào?

东鳞西爪 đọc là dōnglínxīzhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 东鳞西爪 là gì?

Âm Hán Việt của 东鳞西爪 là "đông lân tây trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.