TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丝

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絲

Âm Hán Việt MỊCH
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: ty

丝 nghĩa là lụa, vật giống sợi.

Nghĩa của 丝

sī

MỊCHphồn thể 絲
  1. Lụa
  2. Vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ
  3. Tơ tằm

Từ ghép có 丝

Thành ngữ có 丝

  • 纹丝不动 — Không nhúc nhích một chút nào
  • 一丝不苟 — Không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt
  • 蛛丝马迹 — Sợi tơ nhện và dấu chân ngựa
  • 千丝万缕 — Liên kết theo vô số cách
  • 一丝一毫 — Một sợi, một tóc (thành ngữ); một chút xíu
  • 一丝不挂 — Không mặc một sợi (thành ngữ); hoàn toàn khỏa thân
  • 严丝合缝 — Khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn
  • 藕断丝连 — Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau
  • 抽丝剥茧 — Rút sợi tơ từ kén
  • 丝毫不差 — Chính xác hoàn hảo
  • 吐丝自缚 — Tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra
  • 有丝分裂 — Nguyên phân
  • 治丝益棼 — Ngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn

Câu hỏi thường gặp

丝 nghĩa là gì?

丝 (sī) nghĩa là lụa, vật giống sợi.

丝 đọc thế nào?

丝 đọc là sī (pinyin).

Âm Hán Việt của 丝 là gì?

Âm Hán Việt của 丝 là "mịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.