TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丝路

Sī Lù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絲路

Âm Hán Việt TY LỘ

丝路 nghĩa là Con đường Tơ Lụa.

Nghĩa của 丝路

Sī Lù

TY LỘTên riêngphồn thể 絲路tên riêng
  1. Con đường Tơ Lụa
  2. Viết tắt của 丝绸之路 (Sīchóuzhī Lù)

Câu hỏi thường gặp

丝路 nghĩa là gì?

丝路 (sī lù) nghĩa là Con đường Tơ Lụa.

丝路 đọc thế nào?

丝路 đọc là Sī Lù (pinyin).

Âm Hán Việt của 丝路 là gì?

Âm Hán Việt của 丝路 là "ty lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.