TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两下

liǎngxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩下

Âm Hán Việt LƯỠNG HẠ

两下 nghĩa là hai lần, một lúc.

Nghĩa của 两下

liǎngxià

LƯỠNG HẠDanh từphồn thể 兩下
  1. Hai lần
  2. Một lúc

Từ ghép có 两下

Thành ngữ có 两下

Câu hỏi thường gặp

两下 nghĩa là gì?

两下 (liǎngxià) nghĩa là hai lần, một lúc.

两下 đọc thế nào?

两下 đọc là liǎngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 两下 là gì?

Âm Hán Việt của 两下 là "lưỡng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.