TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两国相争,不斩来使

liǎngguóxiāngzhēng bùzhǎnláishǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩國相爭,不斬來使

两国相争,不斩来使 nghĩa là hai nước giao tranh, không chém sứ giả.

Nghĩa của 两国相争,不斩来使

liǎngguóxiāngzhēng bùzhǎnláishǐ

phồn thể 兩國相爭,不斬來使
  1. thành ngữ Hai nước giao tranh, không chém sứ giả

Câu hỏi thường gặp

两国相争,不斩来使 nghĩa là gì?

两国相争,不斩来使 (liǎngguóxiāngzhēng bùzhǎnláishǐ) nghĩa là hai nước giao tranh, không chém sứ giả.

两国相争,不斩来使 đọc thế nào?

两国相争,不斩来使 đọc là liǎngguóxiāngzhēng bùzhǎnláishǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.