TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两手不沾阳春水

liǎngshǒubùzhānyángchūnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩手不沾陽春水

Âm Hán Việt LƯỠNG THỦ BẤT TRIÊM DƯƠNG XUÂN THỦY

两手不沾阳春水 nghĩa là Xem 十指不沾阳春水 (shízhǐbùzhānyángchūnshuǐ).

Nghĩa của 两手不沾阳春水

liǎngshǒubùzhānyángchūnshuǐ

LƯỠNG THỦ BẤT TRIÊM DƯƠNG XUÂN THỦYphồn thể 兩手不沾陽春水
  1. Xem 十指不沾阳春水 (shízhǐbùzhānyángchūnshuǐ)

Câu hỏi thường gặp

两手不沾阳春水 nghĩa là gì?

两手不沾阳春水 (liǎngshǒubùzhānyángchūnshuǐ) nghĩa là Xem 十指不沾阳春水 (shízhǐbùzhānyángchūnshuǐ).

两手不沾阳春水 đọc thế nào?

两手不沾阳春水 đọc là liǎngshǒubùzhānyángchūnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 两手不沾阳春水 là gì?

Âm Hán Việt của 两手不沾阳春水 là "lưỡng thủ bất triêm dương xuân thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.