两面
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兩面
两面 nghĩa là hai mặt.
Nghĩa của 两面
liǎngmiàn
LƯỠNG DIỆNDanh từ, Tính từphồn thể 兩面- Hai mặt
Từ ghép có 两面
Thành ngữ có 两面
Câu hỏi thường gặp
两面 nghĩa là gì?
两面 (liǎngmiàn) nghĩa là hai mặt.
两面 đọc thế nào?
两面 đọc là liǎngmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 两面 là gì?
Âm Hán Việt của 两面 là "lưỡng diện".