TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两面派

liǎngmiànpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩面派

Âm Hán Việt LƯỠNG DIỆN PHÁI

两面派 nghĩa là người hai mặt, ăn ở hai lòng.

Nghĩa của 两面派

liǎngmiànpài

LƯỠNG DIỆN PHÁIDanh từ, Tính từphồn thể 兩面派
  1. Người hai mặt
  2. Ăn ở hai lòng

Câu hỏi thường gặp

两面派 nghĩa là gì?

两面派 (liǎngmiànpài) nghĩa là người hai mặt, ăn ở hai lòng.

两面派 đọc thế nào?

两面派 đọc là liǎngmiànpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 两面派 là gì?

Âm Hán Việt của 两面派 là "lưỡng diện phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.