TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两面三刀

liǎngmiànsāndāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩面三刀

Âm Hán Việt LƯỠNG DIỆN TAM ĐAO

两面三刀 nghĩa là hai mặt, ba dao.

Nghĩa của 两面三刀

liǎngmiànsāndāo

LƯỠNG DIỆN TAM ĐAOCụm từphồn thể 兩面三刀
  1. Hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội
  2. Lừa dối và đâm sau lưng

Câu hỏi thường gặp

两面三刀 nghĩa là gì?

两面三刀 (liǎngmiànsāndāo) nghĩa là hai mặt, ba dao.

两面三刀 đọc thế nào?

两面三刀 đọc là liǎngmiànsāndāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 两面三刀 là gì?

Âm Hán Việt của 两面三刀 là "lưỡng diện tam đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.