两颊生津 nghĩa là chảy nước miếng, kích thích vị giác.
Nghĩa của 两颊生津
liǎngjiáshēngjīn
LƯỠNG GIÁP SINH TÂNphồn thể 兩頰生津
Chảy nước miếng
Kích thích vị giác
Câu hỏi thường gặp
两颊生津 nghĩa là gì?
两颊生津 (liǎngjiáshēngjīn) nghĩa là chảy nước miếng, kích thích vị giác.
两颊生津 đọc thế nào?
两颊生津 đọc là liǎngjiáshēngjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 两颊生津 là gì?
Âm Hán Việt của 两颊生津 là "lưỡng giáp sinh tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.