TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两颊生津

liǎngjiáshēngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩頰生津

Âm Hán Việt LƯỠNG GIÁP SINH TÂN

两颊生津 nghĩa là chảy nước miếng, kích thích vị giác.

Nghĩa của 两颊生津

liǎngjiáshēngjīn

LƯỠNG GIÁP SINH TÂNphồn thể 兩頰生津
  1. Chảy nước miếng
  2. Kích thích vị giác

Câu hỏi thường gặp

两颊生津 nghĩa là gì?

两颊生津 (liǎngjiáshēngjīn) nghĩa là chảy nước miếng, kích thích vị giác.

两颊生津 đọc thế nào?

两颊生津 đọc là liǎngjiáshēngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 两颊生津 là gì?

Âm Hán Việt của 两颊生津 là "lưỡng giáp sinh tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.