TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严以责己宽以待人

yányǐzéjǐkuānyǐdàirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴以責己寬以待人

Âm Hán Việt NGHIÊM DĨ TRÁCH KỶ KHOAN DĨ ĐÃI NHÂN

严以责己宽以待人 nghĩa là Nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác.

Nghĩa của 严以责己宽以待人

yányǐzéjǐkuānyǐdàirén

NGHIÊM DĨ TRÁCH KỶ KHOAN DĨ ĐÃI NHÂNphồn thể 嚴以責己寬以待人
  1. thành ngữ Nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác

Câu hỏi thường gặp

严以责己宽以待人 nghĩa là gì?

严以责己宽以待人 (yányǐzéjǐkuānyǐdàirén) nghĩa là Nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác.

严以责己宽以待人 đọc thế nào?

严以责己宽以待人 đọc là yányǐzéjǐkuānyǐdàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 严以责己宽以待人 là gì?

Âm Hán Việt của 严以责己宽以待人 là "nghiêm dĩ trách kỷ khoan dĩ đãi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.